ringtone
B1danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhạc chờ, nhạc chuôngdanh từThe sound made by a telephone when ringing.
- Nhạc chuông tùy chỉnhdanh từA customizable tone used to indicate an incoming call on a telephone, especially a mobile phone.
- Phát nhạc chuôngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of a telephone: to play a ringtone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ringtoneNguyên thể (infinitive)
- ringtonesSố nhiều (plural)
- ringtonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ringtoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ringtone rapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snap music |
| ringtone oscillator | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Nhạc chuông máy phát điện áp lắp đặt tại các trạm đầu cuối của hệ thống thông tin liên lạc điện thoại dùng sóng mang
- , 8.12.Điều này thực sự tải nhạc chuông xuống thiết bị cầm tay của bạn và hiển thị một màn hình cho phép bạn lưu nó, thể hiện trong Hình 8.12.
- “ .” .Thiết bị cầm tay của tôi phát nhạc chuông bài 'Happy Days are Here Again'. Tôi lùi vào một góc yên tĩnh hơn của quán Mahogany Bar và nhét ngón tay vào tai bên kia.
Họ từ (word family)
cùng gốc ringtoneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha