Dịch

sound

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. tiếng, âm thanhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acoustic vibration or the sensation it produces in the ear.
  2. nghe có vẻ, có vẻ như, nghe giốngđộng từB1động từ nối (linking verb)To give an impression when someone hears a voice or manner of speaking.
  3. khỏe mạnh, ổn, đạt yêu cầutính từA2Healthy or undamaged; okay or acceptable.
  4. say, sâutính từB1Deep and peaceful, as in a sound sleep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soundNguyên thể (infinitive)
  2. soundsSố nhiều (plural)
  3. soundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soundingPhân từ I (present participle)
  5. sounderSo sánh hơn (comparative)
  6. more soundSo sánh hơn (comparative)
  7. soundestSo sánh nhất (superlative)
  8. most soundSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sound of sb/sthtiếng của ai/cái gìShe heard the sound of footsteps outside.Cô ấy nghe thấy tiếng bước chân bên ngoài.
  • sound of sb/sth doing sthtiếng ai/cái gì làm gìThe sound of children playing in the garden woke me.Tiếng trẻ con chơi đùa trong vườn đã đánh thức tôi.
  • the sound of sthâm thanh của cái gì
  • sound like sb/sthnghe như ai/cái gì
  • sound as if/as though…nghe có vẻ như…I hope I don’t sound as if/as though I’m criticizing you.Tôi hy vọng tôi không nghe có vẻ như đang phê phán bạn.
  • sound sthbóp còi cái gìPassing motorists sounded their horns in support.Những người lái xe đi qua bóp còi tỏ vẻ ủng hộ.

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 10
Hợp lý
  1. Hợp lý, đúng đắn, có cơ sởHaving the property of soundness.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã bình an vô sự.
  • .Giấc ngủ của cô ấy rất say.
  • .Bản nhạc bạn đang bật nghe hay đấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏe mạnh
Say

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisound
  2. từ tiếng Anh cổsund“sound, safe, whole, uninjured, healthy, prosperous”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sund
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisownde
  2. từ tiếng Anglo-Normansun
  3. từ tiếng Pháp cổson
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisound
  2. từ tiếng Anh cổsund“the power, capacity, or act of swimming; swimming; sea; ocean; water; sound; strait; channel”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổsund“channel, inlet, strait”

AI