Dịch

silence

A2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự im lặngdanh từkhông đếm được (uncountable)The absence of any sound.
  2. Sự im lặng, sự nín lặngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of refraining from speaking.
  3. Làm im lặng, bắt im lặngđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) silent.
  4. Im lặng, trật tự, im đithán từBe silent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. silenceNguyên thể (infinitive)
  2. silencesSố nhiều (plural)
  3. silencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. silenc'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. silencingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • silence (on sth)sự im lặng (về việc gì)The company's silence on the subject has been taken as an admission of guilt.Sự im lặng của công ty về vấn đề này đã bị coi là thừa nhận tội lỗi.
  • silence sb/sthlàm ai/cái gì im lặng

Cụm từ (phrase)

awkward silenceSự im lặng ngượng ngùng
break the silenceđộng từPhá vỡ sự im lặng
in silencecụm giới từTrong im lặng
keep silenceGiữ im lặng
moment of silencedanh từKhoảng thời gian im lặng để thiền định, cầu nguyện hoặc suy ngẫm
stunned silenceSự im lặng vì sững sờ
dead silencedanh từSự im lặng tờ mờ
silence is goldencụm từHòa bình và yên tĩnh có giá trị lớn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Sự mặc niệm
  1. không đếm được (uncountable)Sự mặc niệm, sự tĩnh tâmRefraining from speaking, for purposes of prayer or meditation; especially, a form of worship practiced by the Society of Friends (Quakers) during meetings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisilence
  2. từ tiếng Pháp cổsilence
  3. từ tiếng Latinhsilentium“silence”

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã ngồi hoàn toàn im lặng.
  • " ," .“Bạn có quyền im lặng,” viên cảnh sát nói.
  • .Trong lúc tĩnh tâm cầu nguyện, tôi nhận được thông điệp rằng luôn có hình bóng Thiên Chúa trong mỗi con người.

AI