Nghĩa chính
- Sự im lặng tuyệt đối, sự im bặtdanh từUsed alone or in metaphorically descriptive phrases: absolute silence where meaningful sound is expected; lack of response; no communication.
- Trời đất ơi, chàthán từExpressing mild annoyance or surprise.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy cricketsthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên |
| Jerusalem cricketsthán từ | thán từ | Chúa ơi; Ồ; bày tỏ sự ngạc nhiên |
| crotch cricketsdanh từ | danh từ | Chấy rận |
| jiminy crickets | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã yêu cầu một lời giải thích, nhưng tất cả những gì nhận được chỉ là sự im lặng.
- . , , ; . / . , ! ! / . . , , . / . , !Seraphina. Em có nhiều tiền hơn mức em biết cách tiêu đấy, Betsy; tất cả đều là của riêng em. / Betsy. Ôi, lạy chúa! Thế chẳng phải ngày nào em cũng có bao nhiêu đồ ăn tùy thích sao! / Bà Green. Đúng vậy, con yêu, con có thể có mọi thứ con ước. / Betsy. Ôi, trời đất ơi!
- .Anne đã tịch thu những con dế của cậu ấy.