Dịch

speech

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bài phát biểu, bài diễn văndanh từB1đếm được (countable)a formal public talk, often a long oral message
  2. cách nói, giọng nói, lời nóidanh từA2không đếm được (uncountable)the act of speaking, a certain style of it
  3. khả năng nói, khả năng nói chuyệndanh từB2không đếm được (uncountable)the ability to speak; the faculty of uttering words
  4. ngôn ngữ nói, tiếng nóidanh từA1không đếm được (uncountable)the language used orally rather than in writing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speechNguyên thể (infinitive)
  2. speechesSố nhiều (plural)
  3. speechedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. speechingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • speech on sthbài phát biểu về việc gìto deliver a speech on human rightsđọc một bài phát biểu về nhân quyền
  • speech about sthbài phát biểu về việc gìHe inspired everyone with a moving speech about tolerance and respect.Anh ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người bằng một bài phát biểu cảm động về sự khoan dung và tôn trọng.
  • in a speechtrong một bài phát biểuIn his acceptance speech, the actor thanked his family.Trong bài phát biểu nhận giải, diễn viên đã cảm ơn gia đình mình.
  • in speechtrong lời nóiThis expression is used mainly in speech, not in writing.Cách diễn đạt này chủ yếu được dùng trong lời nói, không phải trong văn viết.

Cụm từ (phrase)

deliver a speechĐọc bài phát biểu
direct speechdanh từLời nói trực tiếp
freedom of speechdanh từTự do ngôn luận
give a speechPhát biểu
make a speechPhát biểu
speech impedimentdanh từTật nói lắp
clear speechLời nói rõ ràng
in speechTrong lời nói

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ngôn ngữ
  1. đếm được (countable)Ngôn ngữ, tiếng nói, phương ngữA dialect, vernacular, or (dated) a language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispeche
  2. từ tiếng Anh cổspǣċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sprāku“speech, language”

Ví dụ

  • .Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút.
  • .Lời nói của cô ấy nhẹ nhàng và du dương.
  • .Anh ấy bị tật nói lắp rất nặng.

AI