Nghĩa chính
- Biệt ngữ, tiếng lóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Language, especially language peculiar to a particular group, field, or region; jargon or a dialect.
- Ngôn ngữ thổ dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Aboriginal language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diner lingodanh từ | danh từ | Từ vựng tiếng lóng trước đây phổ biến và đôi khi vẫn được sử dụng giữa các đầu bếp và nhân viên phục vụ tại các thực khách (nhà hàng thuộc một loại hình nhất định) |
| kanto lingodanh từ | danh từ | Chuyện đường phố; tiếng lóng đường phố |
| lingoa wooddanh từ | danh từ | Gỗ amboyna |
Ví dụ
- , , , , idee.Không ai hiểu rõ bà ấy nói gì, vì bà ấy chủ yếu lảm nhảm tiếng Thụy Điển, nhưng cũng đủ tiếng Anh, theo một cách nào đó, để chúng tôi hiểu ý.
- : , Ruth's twelve-year-old .Bà Ava là mắt xích kết nối: người ngoại đạo cuối cùng trong gia đình nói thông thạo ngôn ngữ thổ dân, trước khi Giáo hội bước vào và nhồi nhét Kinh Lạy Cha vào miệng bà Ruth khi đó mới mười hai tuổi.
- .Bạn phải dùng biệt ngữ nếu muốn được coi trọng trong các cuộc họp.
Họ từ (word family)
cùng gốc lingo- lingotThỏidanh từ
- lingonberryLoại cây bụi có quả mọng, Vaccinium vitis-idaea, có nguồn gốc ở vùng ôn đới mát mẻ ở Bắc bán cầudanh từ
- DoggoLingoDạng tiếng lóng trên Internet bằng tiếng Anh liên quan đến chó và ngụ ý là thành ngữ riêng của loài chó, sử dụng các từ như doggo, woofer, bork, mlem và heckin'danh từ riêng
- diplolingoThuật ngữ được sử dụng bởi các nhà ngoại giaodanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlingua“language”