lingot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thỏidanh từAn ingot.
- Khuôn để đúc kim loạidanh từA mould for casting metals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lingotDạng gốc (base form)
- lingotsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplingot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha