Dịch

barra

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbara/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thanh, que, thỏidanh từbar, rod (a solid, more or less rigid object of metal or other material with a uniform cross-section smaller than its length)
  2. Quầy bar, quầy rượudanh từbar (a counter, or simply a cabinet, from which alcoholic drinks are served in a private house or a hotel room.)
  3. Dấu gạch đứng, vạch ngăndanh từbar (various lines used as punctuation or diacritics, such as the pipe ⟨|⟩, fraction bar (as in ¹⁄₂))
  4. Dạng biến đổi của barrerđộng từinflection of barrer:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barraDạng gốc (base form)
  2. barrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barra de barQuầy bar
barra de herramientasThanh công cụ
barra de labiosThỏi son môi
barra de panỔ bánh mì dài
barra bajadanh từĐồng nghĩa với guion bajo
barra libredanh từThanh mở, thanh được tổ chức
hacer barracụm từỦng hộ, cổ vũ cho một người hoặc một đội
baile de barradanh từĐồng nghĩa với baile en barra

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Dấu gạch chéo
  1. slash ("/" symbol)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bảo thợ làm bánh bán cho bạn một ổ bánh mì lớn.
  • .Mã vạch hôm nay tròn năm mươi tuổi.
  • .Sáng nay cô ấy đã mua một ổ bánh mì.

AI