barra
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbara/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thanh, que, thỏidanh từbar, rod (a solid, more or less rigid object of metal or other material with a uniform cross-section smaller than its length)
- Quầy bar, quầy rượudanh từbar (a counter, or simply a cabinet, from which alcoholic drinks are served in a private house or a hotel room.)
- Dấu gạch đứng, vạch ngăndanh từbar (various lines used as punctuation or diacritics, such as the pipe ⟨|⟩, fraction bar (as in ¹⁄₂))
- Dạng biến đổi của barrerđộng từinflection of barrer:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barraDạng gốc (base form)
- barrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barra de bar | Quầy bar | |
| barra de herramientas | Thanh công cụ | |
| barra de labios | Thỏi son môi | |
| barra de pan | Ổ bánh mì dài | |
| barra bajadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guion bajo |
| barra libredanh từ | danh từ | Thanh mở, thanh được tổ chức |
| hacer barracụm từ | cụm từ | Ủng hộ, cổ vũ cho một người hoặc một đội |
| baile de barradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baile en barra |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Dấu gạch chéo
- slash ("/" symbol)
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc barraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bảo thợ làm bánh bán cho bạn một ổ bánh mì lớn.
- .Mã vạch hôm nay tròn năm mươi tuổi.
- .Sáng nay cô ấy đã mua một ổ bánh mì.