吧
HSK1
Hay gặpHán-Việt: và
ba
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhé, đi, thôi.A sentence-final particle used to suggest, encourage, or urge an action.
- nhỉ, phải không, được không.A sentence-final particle used to seek confirmation or tentative agreement.
- chắc là, có lẽ, dường như.A sentence-final particle that marks a tentative assumption rather than a certainty.
- quán bar, quán rượu, quán internetdanh từThe character 吧 in compounds such as 酒吧 and 网吧 means a bar or an Internet café.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
吧
bavà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
emphatic final particleCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Rít
- Rít, bập thuốcto puff (on a pipe etc)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !đi thôi!
- !Hãy tham gia!
- !Học đi!
Xuất hiện ở từ khác
- shallTiếng Anhtương đương
- 吗dễ nhầm, đồng nghĩaDùng khi người nói đã đoán trước được phần nào đáp án và chỉ muốn xác nhận lại, trong khi '吗' dùng khi hoàn toàn không biết câu trả lời.
- 呢dễ nhầm吧 dùng để đề xuất, khuyên nhủ hoặc phỏng đoán, trong khi 呢 dùng để hỏi lửng hoặc nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.
- 啊dễ nhầmThường đưa ra đề nghị, gợi ý hoặc làm câu nghe không chắc chắn.
- 啦dễ nhầm"吧" (ba) dùng để rủ rê, đề nghị hoặc phỏng đoán (nhé, đi, chắc là), còn "啦" (la) dùng để cảm thán hoặc thông báo sự việc đã xảy ra (rồi đấy).
- 嘛dễ nhầmDùng để phỏng đoán hoặc đề nghị, trong khi 嘛 nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc sự hiển nhiên của lý do.