Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sẽđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used before a verb to indicate the simple future tense with first-person subjects.
- nhé, có nênđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used in questions with first-person pronouns to suggest an action or make an offer.
- phải, nhất định sẽđộng từB1trợ động từ (auxiliary verb)Used with second and third persons to express strong obligation, commands, or formal determination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shallNguyên thể (infinitive)
- should (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as you shall see | Như bạn sẽ thấy | |
| shall i | Tôi ... nhé | |
| shall we | Chúng ta ... nhé | |
| what shall we do | Chúng ta nên làm gì | |
| shall be | Sẽ là / sẽ ở | |
| shall not | Không được phép | |
| shall I saytrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với shall we say |
| shall we saytrạng từ | trạng từ | Dùng để đưa ra một tuyên bố ít xúc phạm hơn, bằng cách nói uyển chuyển |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nợ
- trợ động từ (auxiliary verb)Nợ, mang nợTo owe.
Họ từ (word family)
cùng gốc shallNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischal
- từ tiếng Anh cổsċeal
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skulan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ngày mai tôi sẽ hát trong ca đoàn.
- ?Chúng ta nên cuốc bộ hay đi xe?
- .Anh ấy phải bị phạt.