Dịch

shall

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sẽđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used before a verb to indicate the simple future tense with first-person subjects.
  2. nhé, có nênđộng từA2trợ động từ (auxiliary verb)Used in questions with first-person pronouns to suggest an action or make an offer.
  3. phải, nhất định sẽđộng từB1trợ động từ (auxiliary verb)Used with second and third persons to express strong obligation, commands, or formal determination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shallNguyên thể (infinitive)
  2. should (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

as you shall seeNhư bạn sẽ thấy
shall iTôi ... nhé
shall weChúng ta ... nhé
what shall we doChúng ta nên làm gì
shall beSẽ là / sẽ ở
shall notKhông được phép
shall I saytrạng từĐồng nghĩa với shall we say
shall we saytrạng từDùng để đưa ra một tuyên bố ít xúc phạm hơn, bằng cách nói uyển chuyển

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nợ
  1. trợ động từ (auxiliary verb)Nợ, mang nợTo owe.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischal
  2. từ tiếng Anh cổsċeal
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skulan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ngày mai tôi sẽ hát trong ca đoàn.
  • ?Chúng ta nên cuốc bộ hay đi xe?
  • .Anh ấy phải bị phạt.

AI