ought
A2động từ (verb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)
Dạng gốc:oweNợ, mắc nợ, chịu ơn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phải, có bổn phậnđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating duty or obligation.
- Điều nên làm, mệnh lệnh đạo đứcdanh từtrợ động từ (auxiliary verb)A statement of what ought to be the case as contrasted with what is the case.
- Bất cứ điều gì, bất cứ thứ gìđại từtrợ động từ (auxiliary verb)Alternative spelling of aught; anything
- Chút nào, chút gìtrạng từtrợ động từ (auxiliary verb)không so sánh (not comparable)Alternative spelling of aught; at all, to any degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oughtDạng gốc (base form)
- oughtsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Nên
- trợ động từ (auxiliary verb)Indicating advisability or prudence.
Ví dụ
- .Bạn nên the người làm việc đó.
- .Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
- .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phải
Họ từ (word family)
cùng gốc oweNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioughte
- từ tiếng Anh cổāhte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung