Dịch

ought

A2động từ (verb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)
UK/oːt/US/ɔt/nguồn

Dạng gốc:oweNợ, mắc nợ, chịu ơn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phải, có bổn phậnđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating duty or obligation.
  2. Điều nên làm, mệnh lệnh đạo đứcdanh từtrợ động từ (auxiliary verb)A statement of what ought to be the case as contrasted with what is the case.
  3. Bất cứ điều gì, bất cứ thứ gìđại từtrợ động từ (auxiliary verb)Alternative spelling of aught; anything
  4. Chút nào, chút gìtrạng từtrợ động từ (auxiliary verb)không so sánh (not comparable)Alternative spelling of aught; at all, to any degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oughtDạng gốc (base form)
  2. oughtsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Nên
  1. trợ động từ (auxiliary verb)Indicating advisability or prudence.

Ví dụ

  • .Bạn nên the người làm việc đó.
  • .Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
  • .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phải

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioughte
  2. từ tiếng Anh cổāhte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI