Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có gì, chẳng có gìđại từNothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naughtDạng gốc (base form)
- naughtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| M'Naughtdanh từ riêng, động từ | danh từ riêng, động từ | Một họ |
| do-naughtdanh từ | danh từ | Người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng |
| good-for-naughttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với good-for-nothing |
| naughty bitdanh từ | danh từ | Những bộ phận cơ thể thường không được phô bày trước công chúng, đặc biệt là núm vú và bộ phận sinh dục của phụ nữ |
| naughty boy | Cậu bé nghịch ngợm | |
| naughty listdanh từ | danh từ | Theo văn hóa dân gian Giáng sinh, ông già Noel lưu giữ một danh sách những đứa trẻ nghịch ngợm và do đó sẽ không được tặng nhiều quà; được giữ cùng với danh sách tốt đẹp đối lập |
| naughty stepdanh từ | danh từ | Ghế phạt trẻ con |
| naughty worddanh từ | danh từ | Lời chửi thề |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số không
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nothingness.
Họ từ (word family)
cùng gốc naughtNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Chẳng có gì từ việc này đâu, hãy nhớ lấy lời tôi.
- chế giễu; coi thường
- .Đó chẳng qua chỉ là một thủ đoạn.
Xuất hiện ở từ khác
- nothingđồng nghĩaTừ cổ hoặc trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.