Dịch

naught

B2đại từ (pronoun)danh từ (noun)
UK/noːt/US/nɑt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có gì, chẳng có gìđại từNothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naughtDạng gốc (base form)
  2. naughtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

M'Naughtdanh từ riêng, động từMột họ
do-naughtdanh từNgười không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng
good-for-naughttính từ, danh từĐồng nghĩa với good-for-nothing
naughty bitdanh từNhững bộ phận cơ thể thường không được phô bày trước công chúng, đặc biệt là núm vú và bộ phận sinh dục của phụ nữ
naughty boyCậu bé nghịch ngợm
naughty listdanh từTheo văn hóa dân gian Giáng sinh, ông già Noel lưu giữ một danh sách những đứa trẻ nghịch ngợm và do đó sẽ không được tặng nhiều quà; được giữ cùng với danh sách tốt đẹp đối lập
naughty stepdanh từGhế phạt trẻ con
naughty worddanh từLời chửi thề

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số không
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nothingness.

Nguồn gốc (etymology)

neaught

  1. từ tiếng Anh trung đạinaught
  2. từ tiếng Anh cổnawiht

Cùng gốc (doublet)nought

Ví dụ

  • , .Chẳng có gì từ việc này đâu, hãy nhớ lấy lời tôi.
  • chế giễu; coi thường
  • .Đó chẳng qua chỉ là một thủ đoạn.

AI