nought
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hư vô, không có gìdanh từNothing; something which does not exist.
- Đồi bại, vô đạo đứctính từWicked, immoral.
- Hạ nhục, xem thườngđộng từTo abase, to set at nought.
- Hoàn toàn khôngtrạng từTo no extent; in no way; not at all.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come to noughtđộng từ | động từ | Thất bại, không có kết quả, mất hết |
| set at noughtđộng từ | động từ | Chế giễu, coi thường |
| all for noughtcụm giới từ | cụm giới từ | Tất cả chẳng để làm gì; vô ích, không thành công |
| bring to noughtđộng từ | động từ | Làm thất bại, phá hủy, làm mất hết, làm tiêu tan |
| noughth weekdanh từ | danh từ | Tuần trước tuần đầu tiên của học kỳ, khi có nhiều sinh viên chưa tốt nghiệp về nhà |
| noughts and crossesdanh từ | danh từ | Trò chơi dành cho hai người chơi trên một lưới ba nhân ba, trong đó người chơi lần lượt đặt biểu tượng tương ứng của họ (không hoặc hình chữ thập) vào một ô của lưới, mục tiêu là tạo thành một hàng, cột hoặc đường chéo của ba biểu tượng của chính mình |
| more often than nought | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đại từ (pronoun) 1
Con số không
- Con số không, kẻ vô tích sựA thing or person of no worth or value; nil.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc noughtNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 0.335 / .0,335 cm là không phẩy ba ba năm cm.
- , ( :) , .Thật vô giá trị, thật vô giá trị (kẻ mua nói vậy:) nhưng khi hắn đi rồi, hắn lại khoe khoang.
- , , , , .Giá trị sử dụng của mày bằng không, giá trị của mày bằng không, và là con số không thì mày đáng bị đối xử như không gì cả, và cùng cực là bị xóa sổ.