Dịch

nought

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
UK/nɔːt/US/nɔt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hư vô, không có gìdanh từNothing; something which does not exist.
  2. Đồi bại, vô đạo đứctính từWicked, immoral.
  3. Hạ nhục, xem thườngđộng từTo abase, to set at nought.
  4. Hoàn toàn khôngtrạng từTo no extent; in no way; not at all.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noughtNguyên thể (infinitive)
  2. noughtsSố nhiều (plural)
  3. noughtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. noughtingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

come to noughtđộng từThất bại, không có kết quả, mất hết
set at noughtđộng từChế giễu, coi thường
all for noughtcụm giới từTất cả chẳng để làm gì; vô ích, không thành công
bring to noughtđộng từLàm thất bại, phá hủy, làm mất hết, làm tiêu tan
noughth weekdanh từTuần trước tuần đầu tiên của học kỳ, khi có nhiều sinh viên chưa tốt nghiệp về nhà
noughts and crossesdanh từTrò chơi dành cho hai người chơi trên một lưới ba nhân ba, trong đó người chơi lần lượt đặt biểu tượng tương ứng của họ (không hoặc hình chữ thập) vào một ô của lưới, mục tiêu là tạo thành một hàng, cột hoặc đường chéo của ba biểu tượng của chính mình
more often than noughtChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đại từ (pronoun) 1
Con số không
  1. Con số không, kẻ vô tích sựA thing or person of no worth or value; nil.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

neought

  1. từ tiếng Anh trung đạinought
  2. từ tiếng Anh cổnōwiht

Cùng gốc (doublet)naughtnot

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • 0.335 / .0,335 cm là không phẩy ba ba năm cm.
  • , ( :) , .Thật vô giá trị, thật vô giá trị (kẻ mua nói vậy:) nhưng khi hắn đi rồi, hắn lại khoe khoang.
  • , , , , .Giá trị sử dụng của mày bằng không, giá trị của mày bằng không, và là con số không thì mày đáng bị đối xử như không gì cả, và cùng cực là bị xóa sổ.

AI