Dịch

perverse

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəˈvɜːs/nguồnUS/pɚˈvɝs/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lệch lạc, trái khoáytính từTurned aside while against something, splitting off from a thing.
  2. Đồi bại, suy đồi, ác độctính từMorally wrong or evil; wicked; perverted.
  3. Bướng bỉnh, cố chấp, ương ngạnhtính từObstinately in the wrong; stubborn; intractable.
  4. Trái tính, ương ngạnh, khó chiềutính từWayward; vexing; contrary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perverseDạng gốc (base form)
  2. perversesSố nhiều (plural)
  3. more perverseSo sánh hơn (comparative)
  4. perverserSo sánh hơn (comparative)
  5. most perverseSo sánh nhất (superlative)
  6. perversestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

polymorph-perversetính từThể hiện sự nghịch lý đa hình
polymorphous-perversetính từĐồng nghĩa với polymorph-perverse
tendril perversiondanh từSự đảo ngược sự thuận tay trong các đường cong xoắn ốc
perverse incentiveChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bất chấp chứng cứ
  1. Bất chấp chứng cứ, ngang ngượcIgnoring the evidence or the judge's opinions.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Bất kỳ ai thành công trong việc chuyển hướng thị hiếu công chúng, hoặc quay ngược dòng chảy trái khoáy vốn sẽ đổ về phía rãnh mương, đều để lại dấu ấn và không thể bị hậu thế bỏ qua.
  • , . , , . , , .Nếu hai điểm đối cực di chuyển liên tục trên mặt cầu, chúng vẽ ra các hình gọi là hình đối xứng. Các hình này có các phần tử tương ứng bằng nhau và bằng nhau về diện tích, nhưng nhìn chung không thể chồng khít lên nhau. Trên thực tế, cái này là dạng đối ảnh của cái kia.
  • , .Quy tắc này luôn mang lại lợi ích cho vương quốc đó, nơi mà các quyền lực đã bị họ bóp méo như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperverse
  2. từ tiếng Pháp cổpervers
  3. từ tiếng Latinhperversum“thoroughly turned”

AI