Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
froward
tính từ
(adjective)
giới từ
(preposition)
UK
/ˈ
f
ɹ
əʊ
.(
w
)
ə
d
/
US
/ˈ
f
ɹ
oʊ
.ɚ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ương ngạnh, ngoan cố
tính từ
Disobedient, contrary, unmanageable; difficult to deal with; with an evil disposition.
2
Xa khỏi
giới từ
Away from.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
untoward
Nguồn gốc
(etymology)
fro
+
-ward
từ tiếng Anh trung đại
froward
Ví dụ
Whan
Sir
Galahad
herde
hir
sey
so
,
he
was
adrad
to
be
knowyn
;
and
therewith
he
smote
hys
horse
with
his
sporys
and
rode
a
grete
pace
froward
them
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
froward
froward
ly
Một cách nghịch ngợm
trạng từ
froward
ness
Tính ương ngạnh, tính ngoan cố
danh từ
un
froward
Không lạc hậu
tính từ
AI
1
Ương ngạnh
2
Xa khỏi
1
Ương ngạnh
2
Xa khỏi
1
Ương ngạnh
2
Xa khỏi