Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi lùi và tiếntrạng từkhông so sánh (not comparable)From; away; back or backward.
- Dạng rút gọn của afrodanh từClipping of afro (hairstyle).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- froDạng gốc (base form)
- frosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to and frotrạng từ, động từ, tính từ, danh từ | trạng từ, động từ, tính từ, danh từ | Qua lại, tới lui, xuôi ngược |
| fro-yodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của frozen yoghurt |
| Rhyd-y-frodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ trong cộng đồng Pontardawe, quận Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SN7105) |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Từ
- From.
Họ từ (word family)
cùng gốc froNguồn gốc (etymology)
trạng từ, giới từ
- từ tiếng Anh trung đạifro
- từ tiếng Anh cổfra“from”
- từ tiếng Bắc Âu cổfrá“from”
danh từ
Rút gọn từ afro
Ví dụ
- preest hawkys , .Vị linh mục ham thú săn chim ưng ấy, / Mọi ân sủng đều rời xa người.
- .Anh ấy đi qua đi lại trên sân khấu.
- .Ánh mắt anh ấy đảo qua đảo lại.