Dịch

fro

C1trạng từ (adverb)danh từ (noun)giới từ (preposition)
UK/fɹəʊ/US/fɹoʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi lùi và tiếntrạng từkhông so sánh (not comparable)From; away; back or backward.
  2. Dạng rút gọn của afrodanh từClipping of afro (hairstyle).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. froDạng gốc (base form)
  2. frosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

to and frotrạng từ, động từ, tính từ, danh từQua lại, tới lui, xuôi ngược
fro-yodanh từDạng rút gọn của frozen yoghurt
Rhyd-y-frodanh từ riêngNgôi làng nhỏ trong cộng đồng Pontardawe, quận Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SN7105)

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Từ
  1. From.

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifro
  2. từ tiếng Anh cổfra“from”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổfrá“from”
danh từ

Rút gọn từ afro

Ví dụ

  • preest hawkys , .Vị linh mục ham thú săn chim ưng ấy, / Mọi ân sủng đều rời xa người.
  • .Anh ấy đi qua đi lại trên sân khấu.
  • .Ánh mắt anh ấy đảo qua đảo lại.

AI