Nghĩa chính
- Gốc Phidanh từA hairstyle characterized by tightly curled locks and a rounded shape.
- Người gốc Phidanh từA person of African ancestry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Afro-Americandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người bản địa hoặc cư dân của Hoa Kỳ (người Mỹ) là người gốc Phi |
| Afro-tiền tố | tiền tố | Châu Phi |
| Afro pickdanh từ | danh từ | Chiếc lược có răng thưa, thường được dùng cho tóc xoăn và đôi khi được cài trên tóc |
| Afro-rockdanh từ | danh từ | Nhạc rock chịu ảnh hưởng của Tây Phi |
| Afro combdanh từ | danh từ | Lựa chọn Afro |
| Afro-Arabdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người Ả Rập gốc Phi |
| Afro-Cubantính từ | tính từ | Mô tả bộ phận dân cư Cuba có di sản châu Phi |
| Afro-Dutchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Black Dutch |
Ví dụ
- sheʼd cô ấy thật nổi bật khi ngồi ở hàng ghế đầu của phòng giảng với một mái tóc xù quái dị và khuôn mặt xinh đẹp
- .Layla để tóc xù afro.
- , !Sẽ tuyệt vời biết bao nếu Obama nuôi một mái tóc xù dày và đẹp!
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc afro- afrobeatÂm nhạc kết hợp các phong cách âm nhạc Tây Phi (chẳng hạn như âm nhạc Yoruba truyền thống và cuộc sống thượng lưu) với ảnh hưởng của nhạc funk, jazz và soul của Mỹ, tập trung vào giọng hát thánh ca, nhịp điệu giao nhau phức tạp và bộ gõdanh từ
- afroedĐược tạo kiểu theo phong cách afrotính từ
- afrontỞ phía trước; mặt đối mặttrạng từ, giới từ
- afrothPhủ đầy bọt, xốptính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha