Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
afront
trạng từ
(adverb)
giới từ
(preposition)
Nghĩa chính
1
Ở phía trước; mặt đối mặt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
in front; face to face
2
Trước mặt
giới từ
in front of
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
front
Ví dụ
These
four
came
all
afront
,
and
mainly
thrust
/
at
me
.
I
made
me
no
more
ado
,
but
took
all
their
seven
/
points
in
my
target
,
thus
!
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
面前
miàn qián
Trước mặt, phía trước
前面
qián miàn
Trước mặt, phía trước
Tiếng Tây Ban Nha
delante
Trước mặt, đằng trước
AI
1
Ở phía trước
2
Trước mặt
1
Ở phía trước
2
Trước mặt
1
Ở phía trước
2
Trước mặt