Dịch

front

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. phía trước, đằng trướcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The foremost part or surface of something.
  2. phía trước, đằng trướctính từA1Located at or near the front of something.
  3. mặt tiềndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The side of a building where the main entrance is.
  4. mặt trận, lĩnh vựcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of military conflict, or a particular field of activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. frontNguyên thể (infinitive)
  2. frontsSố nhiều (plural)
  3. frontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frontingPhân từ I (present participle)
  5. further front (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. fronterSo sánh hơn (comparative)
  7. farther front (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  8. furthest front (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  9. farthest front (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  10. frontestSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the frontở mặt trướcThe book has a picture of Rome on the front.Cuốn sách có hình thành phố Rome ở mặt trước.
  • up the frontở mặt trước (từ dưới lên)The jacket zips up the front.Chiếc áo khoác kéo khóa ở mặt trước.
  • down the frontở mặt trước (từ trên xuống)a green sleeveless top which buttons down the frontmột chiếc áo ba lỗ màu xanh lá cài cúc ở mặt trước
  • at the front of sthở phía trước của cái gìThere's a garden at the front of the house.Có một khu vườn ở phía trước ngôi nhà.
  • at the frontở phía trướcShe always sits at the front.Cô ấy luôn ngồi ở phía trước.
  • in the frontở phía trướcI prefer to travel in the front.Tôi thích ngồi ở phía trước khi đi du lịch.

32 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 14
Thán từ (interjection) 1
Bình phong
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bình phong, tổ chức bình phongA person or institution acting as the public face of some other, covert group.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đằng trước
Sự trơ trẽn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifront
  2. từ tiếng Pháp cổfront
  3. từ tiếng Latinhfrōns“forehead”

Cùng gốc (doublet)frons

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn ngồi phía trước không?
  • […]. ,[…] . , , , , , .Chẳng bao lâu sau, tôi rẽ vào một lối đi […]. Nó uốn lượn ngoằn ngoèo, […] rồi mở ra một khoảng đất trống lớn như một bãi cỏ. Phía sau bãi cỏ là một ngôi nhà lớn kiểu cổ, với hàng hiên trải dài ở mặt tiền rực rỡ ánh đèn.
  • Becoming more aware of the progress that scientists have made on behavioral fronts can reduce the risk that other natural scientists will resort to mystical agential accounts when they exceed the limits of their own disciplinary training.Nhận thức rõ hơn về những tiến bộ mà các nhà khoa học đã đạt được trên các lĩnh vực hành vi có thể làm giảm nguy cơ các nhà khoa học tự nhiên khác phải viện đến những diễn giải mang tính siêu nhiên khi họ vượt ra ngoài giới hạn chuyên môn của mình.

AI