frente
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈfɾente/nguồn
Nghĩa chính
- trán, vầng trándanh từA2the part of the face above the eyes and below the hair
- phía trước, mặt trước, mặt trậndanh từA2the side or part that faces forward; a battle line or front
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frenteDạng gốc (base form)
- frentesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en frente de | Ở phía trước | |
| frente a | Đối diện với, trước | |
| frente a frente | Mặt đối mặt | |
| hacer frente a | Đương đầu với | |
| frente ancha | Trán rộng | |
| hacer frente a algo | Đối phó với cái gì, đương đầu với cái gì | |
| al frentetrạng từ | trạng từ | Chuyển tiếp |
| de frentetrạng từ | trạng từ | Trở đi; thẳng vào |
Ví dụ
- , .Alí không bị hói đâu, chỉ là anh ấy có vầng trán rộng thôi.
- .Các bạn thấy vài cái cây ở phía trước trường học.
- .Có một cái cây lớn mọc trước nhà tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc frenteNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- campo de batallađồng nghĩaMặt trận hoặc khu vực tiền tuyến nơi diễn ra giao tranh; không nhất thiết rộng lớn hơn chiến trường.
- carađồng nghĩaChỉ phần phía trước hoặc mặt tiền của vật thể.
- 正Tiếng Trungtương đương