Dịch

afrontar

B1động từ (verb)
/afɾonˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đối mặt, giải quyết, gặp, đương đầu, đối phó, xử lý, chịu đựng, quản lý, (ví dụ: thực tế, một vấn đề, một tình huống, một vấn đề)động từto face, address, tackle, meet, deal with, confront, cope with, handle, bear, manage, (e.g. reality, an issue, a situation, a problem)
  2. Thách thức, dũng cảmđộng từto defy, to brave
  3. Đủ khả năng, chịu đựng (ví dụ: chi phí, tổn thất)động từto afford, to bear (e.g. a cost, a loss)
  4. Dạng cũ của afrentarđộng từdisused form of afrentar (“to affront”)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể afrontarDanh động từ afrontandoPhân từ afrontado
Presente
yoafronto
túafrontas
él/ella/Ud.afronta
nosotrosafrontamos
vosotrosafrontáis
ellos/Uds.afrontan

AI