Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bất chấpđộng từngoại động từ (transitive)To challenge (someone) or brave (a hazard or opposition).
- Chống lại, không tuân theođộng từngoại động từ (transitive)To refuse to obey.
- Bất chấp, đi ngược lạiđộng từTo not conform to or follow a pattern, set of rules or expectations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defy sb/sththách thức ai/cái gì
- defy belief, explanation, description, etc.vượt quá niềm tin, sự giải thích, sự mô tả…
- defy sthchống lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| defy authority | Chống lại chính quyền | |
| defy belief | Khó mà tin được | |
| defy description | Không thể miêu tả xiết | |
| defy explanation | Không thể giải thích nổi | |
| defy gravity | Bất chấp trọng lực | |
| defy the odds | Vượt qua nghịch cảnh | |
| defy a curfew | Vi phạm lệnh giới nghiêm | |
| defy convention | Bất chấp lệ thường |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Từ bỏ
- ngoại động từ (transitive)Từ bỏ, cự tuyệtTo renounce or dissolve all bonds of affiance, faith, or obligation with; to reject, refuse, or renounce.
Họ từ (word family)
cùng gốc defyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdesfier
- từ tiếng Latinh bình dân*disfidare“renounce one's faith”
- từ tiếng Latinhdis-“away”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- / .Ta một lần nữa thách đấu ngươi trong trận chiến sinh tử.
- .Nếu chống đối giáo viên, bạn có thể bị phạt cấm túc.
- “ ,” , “ gender-equity .”Kane nói: “Vẫn còn phải chờ xem liệu Griner cùng kỹ năng vượt trội và tính cách lôi cuốn của cô ấy có vượt qua nghịch cảnh để thu hút các nhà tài trợ doanh nghiệp, như một phần của sự đón nhận rộng rãi từ công chúng bốn thập kỷ sau khi luật bình đẳng giới Title IX được thông qua hay không”.
Xuất hiện ở từ khác
- submittrái nghĩaThách thức hoặc bất tuân.