Nghĩa chính
- Có tính thách thứctính từDefying.
- Ngang bướng, bất tuân, thách thứctính từBoldly resisting opposition.
- Kẻ bất tuân, người thách thứcdanh từOne who defies opposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defiantDạng gốc (base form)
- defiantsSố nhiều (plural)
- more defiantSo sánh hơn (comparative)
- most defiantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oppositional defiant disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn thời thơ ấu được đặc trưng bởi kiểu bất tuân, thù địch và hành vi thách thức liên tục hướng đến sự tức giận đối với các nhân vật có thẩm quyền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngang bướng
Họ từ (word family)
cùng gốc defiantVí dụ
- , , .Nhưng những người biểu tình vẫn tỏ ra thách thức, đổ ra đường hàng ngàn người và trút cơn giận dữ về tình trạng tham nhũng chính trị, chi phí sinh hoạt đắt đỏ cùng khoản chi tiêu công khổng lồ cho World Cup và Thế vận hội.
- , .Anh ấy vẫn bất tuân như mọi khi.
- , .Như thường lệ, anh ấy vẫn thách thức.