recalcitrant
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngoan cố, chống đốitính từMarked by a stubborn unwillingness to obey authority.
- Bất hợp táctính từUnwilling to cooperate socially.
- Khó xử lý, khó trịtính từDifficult to deal with or to operate.
- Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cốdanh từA person who is recalcitrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recalcitrantDạng gốc (base form)
- recalcitrantsSố nhiều (plural)
- more recalcitrantSo sánh hơn (comparative)
- most recalcitrantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc recalcitrant1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mất khả năng sống
- Not viable for an extended period; damaged by drying or freezing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprécalcitrant
- từ tiếng Latinhrecalcitrans
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Snyder's .Có điều gì đó trong cách cư xử của cô gợi nhớ đến việc giáo viên khiển trách một học sinh ngoan cố đến nỗi khiếu hài hước của ông Snyder đã giúp ích cho ông.
- .Các thành phần hữu cơ dễ biến đổi hơn trong chất hữu cơ hòa tan và hạt phức hợp thường bị thủy phân và chuyển hóa nhanh hơn so với các hợp chất hữu cơ khó phân hủy hơn mà các enzyme ít tiếp cận được.
- .Anh ta rất ngoan cố.