Dịch

intransigent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không khoan nhượng (về chính trị)tính từUnwilling to compromise or moderate a position; unreasonable; stubborn.
  2. Người không khoan nhượng (về chính trị)danh từA person who is intransigent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intransigentDạng gốc (base form)
  2. intransigentsSố nhiều (plural)
  3. more intransigentSo sánh hơn (comparative)
  4. most intransigentSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • 1954 .
  • : .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không khoan nhượng (về chính trị)
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápintransigeant
  2. từ tiếng Tây Ban Nhaintransigente
  3. từ tiếng Latinhin-“un-, not”

Ngôn ngữ khác

AI