Nghĩa chính
- Không khoan nhượng (về chính trị)tính từUnwilling to compromise or moderate a position; unreasonable; stubborn.
- Người không khoan nhượng (về chính trị)danh từA person who is intransigent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intransigentDạng gốc (base form)
- intransigentsSố nhiều (plural)
- more intransigentSo sánh hơn (comparative)
- most intransigentSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc intransigentVí dụ
- 1954 .
- : .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không khoan nhượng (về chính trị)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápintransigeant
- từ tiếng Tây Ban Nhaintransigente
- từ tiếng Latinhin-“un-, not”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha