Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cứng rắntính từStiff, rather than flexible.
- Cứng nhắc, bảo thủtính từHaving inflexible thoughts, opinions, or beliefs.
- Bất động, đứng đờtính từFixed, rather than moving.
- Khí cầu khung cứngdanh từAn airship whose shape is maintained solely by an internal and/or external rigid structural framework, without using internal gas pressure to stiffen the vehicle (the lifting gas is at atmospheric pressure); typically also equipped with multiple redundant gasbags, unlike other types of airship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rigidDạng gốc (base form)
- rigidsSố nhiều (plural)
- rigiderSo sánh hơn (comparative)
- more rigidSo sánh hơn (comparative)
- rigidestSo sánh nhất (superlative)
- most rigidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rigid adherence | Sự tuân thủ nghiêm ngặt | |
| rigid structure | Cấu trúc cứng | |
| rigid system | Hệ thống cứng nhắc | |
| rigid bodydanh từ | danh từ | Vật rắn |
| rigid-leaf poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium Rigidum |
| rigid body dynamicsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu chuyển động của vật rắn dưới tác dụng của lực |
| rigid hierarchy | Hệ thống thứ bậc cứng nhắc |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Nghiêm ngặt
- Nghiêm ngặt, khắt kheRigorous and unbending.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- toughdễ nhầmrigid nhấn mạnh không linh hoạt, thường dùng cho vật thể hoặc quan điểm cứng nhắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rigidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirigide
- từ tiếng Latinhrigidus“stiff”
Ví dụ
- , , , .Một bông hoa hướng dương, thêm bốn bông nữa, một bông rũ xuống, và những con ngựa ở phía xa đứng sững bất động như những món đồ chơi.
- , . 101 .Khí cầu khung cứng có thể đạt kích thước và tốc độ lớn nhất trong số các loại khí cầu, nhưng lại tốn kém khi chế tạo và cồng kềnh khi cất giữ. Khí cầu khung cứng không còn được ưa chuộng sau khi các thảm họa R101 và Hindenburg khiến công chúng đi lại cảm thấy loại phương tiện này không an toàn.
- .Anh ấy đơ người vì sợ hãi.