Dịch

rigid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪdʒəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cứng rắntính từStiff, rather than flexible.
  2. Cứng nhắc, bảo thủtính từHaving inflexible thoughts, opinions, or beliefs.
  3. Bất động, đứng đờtính từFixed, rather than moving.
  4. Khí cầu khung cứngdanh từAn airship whose shape is maintained solely by an internal and/or external rigid structural framework, without using internal gas pressure to stiffen the vehicle (the lifting gas is at atmospheric pressure); typically also equipped with multiple redundant gasbags, unlike other types of airship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rigidDạng gốc (base form)
  2. rigidsSố nhiều (plural)
  3. rigiderSo sánh hơn (comparative)
  4. more rigidSo sánh hơn (comparative)
  5. rigidestSo sánh nhất (superlative)
  6. most rigidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rigid adherenceSự tuân thủ nghiêm ngặt
rigid structureCấu trúc cứng
rigid systemHệ thống cứng nhắc
rigid bodydanh từVật rắn
rigid-leaf poisondanh từCây Gastrolobium Rigidum
rigid body dynamicsdanh từNghiên cứu chuyển động của vật rắn dưới tác dụng của lực
rigid hierarchyHệ thống thứ bậc cứng nhắc

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Nghiêm ngặt
  1. Nghiêm ngặt, khắt kheRigorous and unbending.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêm ngặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirigide
  2. từ tiếng Latinhrigidus“stiff”

Ví dụ

  • , , , .Một bông hoa hướng dương, thêm bốn bông nữa, một bông rũ xuống, và những con ngựa ở phía xa đứng sững bất động như những món đồ chơi.
  • , . 101 .Khí cầu khung cứng có thể đạt kích thước và tốc độ lớn nhất trong số các loại khí cầu, nhưng lại tốn kém khi chế tạo và cồng kềnh khi cất giữ. Khí cầu khung cứng không còn được ưa chuộng sau khi các thảm họa R101 và Hindenburg khiến công chúng đi lại cảm thấy loại phương tiện này không an toàn.
  • .Anh ấy đơ người vì sợ hãi.

AI