Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nghiêm ngặt, sự khắt khedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severity or strictness.
- Sự khắc nghiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harshness, as of climate.
- Cơn sốt rét rundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of cold with shivering accompanied by a rise in body temperature.
- Sự cứng nhắc, sự kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Character of being unyielding or inflexible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rigourDạng gốc (base form)
- rigoursSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự chất vấn sắc sảo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shrewd questioning.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rigourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirigour
- từ tiếng Pháp cổrigor
- từ tiếng Latinhrigor“stiffness, rigidity, rigor, cold, harshness”
Ví dụ
- : , , , : , , .Và người Ai Cập bắt con cái Israel phải phục vụ một cách khắt khe: Họ khiến cuộc đời họ trở nên cay đắng với sự nô lệ nặng nề, trong vữa, gạch, và mọi loại công việc trên đồng ruộng: tất cả những công việc họ bắt họ làm đều rất khắt khe.
- .Bài luận của sinh viên thiếu sự chặt chẽ.
- .Bài luận của sinh viên thiếu sự chặt chẽ.