Dịch

rigour

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nghiêm ngặt, sự khắt khedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severity or strictness.
  2. Sự khắc nghiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harshness, as of climate.
  3. Cơn sốt rét rundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of cold with shivering accompanied by a rise in body temperature.
  4. Sự cứng nhắc, sự kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Character of being unyielding or inflexible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rigourDạng gốc (base form)
  2. rigoursSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự chất vấn sắc sảo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shrewd questioning.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirigour
  2. từ tiếng Pháp cổrigor
  3. từ tiếng Latinhrigor“stiffness, rigidity, rigor, cold, harshness”

Ví dụ

  • : , , , : , , .Và người Ai Cập bắt con cái Israel phải phục vụ một cách khắt khe: Họ khiến cuộc đời họ trở nên cay đắng với sự nô lệ nặng nề, trong vữa, gạch, và mọi loại công việc trên đồng ruộng: tất cả những công việc họ bắt họ làm đều rất khắt khe.
  • .Bài luận của sinh viên thiếu sự chặt chẽ.
  • .Bài luận của sinh viên thiếu sự chặt chẽ.

AI