Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dẻo; dễ uốntính từCapable of being flexed or bent without breaking; able to be turned or twisted without breaking.
- Dễ uốn nắn, mềm mỏng, dễ bảotính từWilling or prone to give way to the influence of others; not invincibly rigid or obstinate.
- Linh hoạt, thích ứngtính từCapable of adapting or changing to suit new or modified conditions or situations.
- Vật mềm dẻo, vật liệu dẻodanh từSomething that is flexible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flexibleDạng gốc (base form)
- flexiblesSố nhiều (plural)
- more flexibleSo sánh hơn (comparative)
- most flexibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flexible about sthlinh hoạt về việc gìCan you be flexible about when you take your leave?Bạn có thể linh hoạt về thời gian nghỉ phép được không?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flexible approach | Cách tiếp cận linh hoạt | |
| flexible hours | Giờ giấc linh hoạt | |
| flexible schedule | Lịch trình linh hoạt | |
| flexible working | Làm việc linh hoạt | |
| flexible timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flexitime |
| flexible sigmoidoscopydanh từ | danh từ | Khám đường ruột từ khi đưa vào hậu môn bằng một ống mềm có thể đi theo đường cong của ruột |
| make flexible | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ uốn nắn
- Dễ uốn nắn, linh hoạt, dễ biến đổiCapable or being adapted or molded in some way.
Ví dụ
- .Khi ngọn gió xé toạc làm cong gập những khớp gối của rặng sồi cằn cỗi.
- Phocion ( , […]Phocion người Athens (một người vô cùng nghiêm khắc, và hoàn toàn không nhượng bộ theo ý chí của dân chúng[…]
- : .Bạn không thể luôn có được những gì mình muốn: bạn cần học cách linh hoạt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flexibleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha