Dịch

flexible

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈflɛk.sə.bəl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dẻo; dễ uốntính từCapable of being flexed or bent without breaking; able to be turned or twisted without breaking.
  2. Dễ uốn nắn, mềm mỏng, dễ bảotính từWilling or prone to give way to the influence of others; not invincibly rigid or obstinate.
  3. Linh hoạt, thích ứngtính từCapable of adapting or changing to suit new or modified conditions or situations.
  4. Vật mềm dẻo, vật liệu dẻodanh từSomething that is flexible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flexibleDạng gốc (base form)
  2. flexiblesSố nhiều (plural)
  3. more flexibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most flexibleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flexible about sthlinh hoạt về việc gìCan you be flexible about when you take your leave?Bạn có thể linh hoạt về thời gian nghỉ phép được không?

Cụm từ (phrase)

flexible approachCách tiếp cận linh hoạt
flexible hoursGiờ giấc linh hoạt
flexible scheduleLịch trình linh hoạt
flexible workingLàm việc linh hoạt
flexible timedanh từĐồng nghĩa với flexitime
flexible sigmoidoscopydanh từKhám đường ruột từ khi đưa vào hậu môn bằng một ống mềm có thể đi theo đường cong của ruột
make flexibleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ uốn nắn
  1. Dễ uốn nắn, linh hoạt, dễ biến đổiCapable or being adapted or molded in some way.

Ví dụ

  • .Khi ngọn gió xé toạc làm cong gập những khớp gối của rặng sồi cằn cỗi.
  • Phocion ( , […]Phocion người Athens (một người vô cùng nghiêm khắc, và hoàn toàn không nhượng bộ theo ý chí của dân chúng[…]
  • : .Bạn không thể luôn có được những gì mình muốn: bạn cần học cách linh hoạt.

AI