Dịch

manageable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể quản lý đượctính từCapable of being managed or controlled.
  2. Vừa sức, khả thi, làm đượctính từCapable of being done or fulfilled; achievable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manageableDạng gốc (base form)
  2. more manageableSo sánh hơn (comparative)
  3. most manageableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

easily manageableDễ kiểm soát
manageable proportionTỷ lệ vừa phải
manageable sizeKích thước vừa tầm
manageable taskNhiệm vụ vừa sức
remain manageableVẫn trong tầm kiểm soát

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Giống như bất kỳ hoạt động ngoài trời nào, trò tìm kho báu geocaching tiềm ẩn một số rủi ro cố hữu, và nhiều người chơi thích những rủi ro nằm trong tầm kiểm soát.
  • , , , , ' , .Dù một số quyết định chuyển nhà này xuất phát từ việc rút bớt vốn tự có để giúp con cái mua nhà, David Fell, nhà phân tích cấp cao của Hamptons, cho biết nhiều người có thể sẽ thu hẹp diện tích ở để giảm tiền trả nợ thế chấp xuống mức vừa sức hơn.
  • .Đó là một nhiệm vụ hoàn toàn khả thi.

AI