Dịch

feasible

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khả thitính từAble to be done in practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feasibleDạng gốc (base form)
  2. more feasibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most feasibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

economically feasibleKhả thi về kinh tế
feasible solutionGiải pháp khả thi
perfectly feasibleHoàn toàn khả thi
technically feasibleKhả thi về mặt kỹ thuật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanfesable
  2. từ tiếng Latinhfacere
  3. từ tiếng Pháp cổfaisable“doable”

Ví dụ

  • .Kế hoạch đuổi bồ câu khỏi Quảng trường Trafalgar bằng cách đưa chim cắt peregrine đến ăn thịt chúng đã bị bác bỏ vì không khả thi.
  • đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
  • .Điều đó chắc chắn khả thi.

AI