Dịch

feasibility

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính khả thidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being feasible or possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feasibilityDạng gốc (base form)
  2. feasibilitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifaisible
  2. từ tiếng Anglo-Normanfesable

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • re-gearing 66 60 2023.Người ta hiểu rằng DB Cargo đang xem xét tính khả thi của việc trang bị lại một số đầu máy Class 66 để cho phép chúng kéo được khối lượng hàng hóa tương đương với các đầu máy Class 60 mà hãng đã loại khỏi đội tàu vào cuối năm 2023
  • .Algeria đã hoàn thành một nghiên cứu khả thi để xây dựng tuyến đường sắt cao tốc
  • project's .Chúng tôi hiện đang nghiên cứu tính khả thi của dự án

AI