Dịch

achievable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể đạt được, khả thitính từCapable of being achieved, which either means possible or probable.
  2. Không do số phận, không bị ngoại cảnh chi phốitính từNot linked to fate or outside influences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. achievableDạng gốc (base form)
  2. more achievableSo sánh hơn (comparative)
  3. most achievableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

achievable goalMục tiêu khả thi
achievable resultKết quả có thể đạt được
achievable targetChỉ tiêu khả thi
perfectly achievableHoàn toàn có thể đạt được
remain achievableVẫn có thể đạt được
seem achievableCó vẻ khả thi

Ví dụ

  • .Điều này hoàn toàn có thể đạt được ngay bây giờ.
  • .Đó không phải là một chỉ số khả thi.
  • .Hãy đặt ra những mục tiêu khả thi cho bản thân.

AI