Dịch

workable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khả thi, có thể thực hiện đượctính từCapable of functioning.
  2. Có thể gia công, có thể chế táctính từAble to be worked or fashioned

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workableDạng gốc (base form)
  2. more workableSo sánh hơn (comparative)
  3. most workableSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Họ đã đưa ra một giải pháp khả thi, cho đến khi họ có thể nghĩ ra điều gì đó tốt hơn.
  • .Kế hoạch đó khả thi.
  • .Kế hoạch đó không khả thi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI