workable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khả thi, có thể thực hiện đượctính từCapable of functioning.
- Có thể gia công, có thể chế táctính từAble to be worked or fashioned
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workableDạng gốc (base form)
- more workableSo sánh hơn (comparative)
- most workableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc workableVí dụ
- , .Họ đã đưa ra một giải pháp khả thi, cho đến khi họ có thể nghĩ ra điều gì đó tốt hơn.
- .Kế hoạch đó khả thi.
- .Kế hoạch đó không khả thi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khả thi
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- workingdễ nhầmCó thể thực hiện được hoặc có thể nhào nặn được, trong khi 'working' nhấn mạnh trạng thái đang hoạt động hoặc tạm thời đủ dùng.