Dịch

worker

A1danh từ (noun)
UK/ˈwɜː.kə/nguồnUS/ˈwɝ.kɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lao động, công nhândanh từOne who works: a person who performs labor for a living; traditionally, especially, manual labor.
  2. Côn trùng thợ, con thợdanh từA nonreproductive social insect, such as ant, bee, termite, or wasp.
  3. Luồng worker, tiến trình workerdanh từA thread performing one instance of a particular task within a program.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workerDạng gốc (base form)
  2. workersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

factory workerCông nhân nhà máy
hard workerdanh từNgười làm việc chăm chỉ
health workerdanh từNhân viên y tế
migrant workerdanh từLao động thời vụ
office workerdanh từNhân viên văn phòng
social workerdanh từNhân viên công tác xã hội
sex workerdanh từGái mại dâm, gái làm tiền, gái điếm, gái đứng đường
farm workerdanh từNgười làm việc nhưng không sở hữu trang trại; người lao động nông nghiệp/người lao động nông nghiệp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con thợ cái
  1. A female ant, bee, termite or wasp.

Ví dụ

  • .Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
  • .Ứng dụng FTP này khởi tạo một worker riêng cho từng tệp cần tải lên.
  • , , .Mặc dù mức độ phóng xạ được xác định là cao nhưng mối đe dọa đối với sức khỏe con người là rất khó xảy ra vì ngoài công nhân tại hiện trường, không có ai đến đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

work-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiworchere

AI