Dịch

proletarian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpɹəʊ.lɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌpɹoʊ.lɪˈtɛɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vô sảntính từOf or relating to the proletariat.
  2. Vô sản, người vô sảndanh từA member of the proletariat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proletarianDạng gốc (base form)
  2. proletariansSố nhiều (plural)
  3. more proletarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most proletarianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

proletarian internationalismdanh từChủ nghĩa quốc tế vô sản
proletarian dictatorshipdanh từĐồng nghĩa với dictatorship of the proletariat
non-proletarianChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhproletarius“a man whose only wealth is his offspring, or whose sole service to the state is as father”

Ví dụ

  • . .Anh ấy thuộc về một loài đang dần tuyệt chủng. Anh ấy có thể là người vô sản cuối cùng trên thế giới.
  • . .Karl Marx và Friedrich Engels hy vọng cuộc cách mạng tư sản Đức sẽ là khúc dạo đầu trực tiếp cho một cuộc cách mạng vô sản. Hy vọng này chưa bao giờ thành hiện thực.
  • , Lenin's .Nếu chúng ta giả định quan điểm được Lênin nhận là của riêng mình và chúng ta sợ hãi ảnh hưởng của trí thức trong phong trào vô sản, chúng ta không thể hình dung ra mối nguy hiểm nào lớn hơn đối với đảng Nga ngoài kế hoạch tổ chức của Lênin.

AI