Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của giai cấp vô sản; một người vô sảndanh từA member of the proletariat; a proletarian.
- Người bình thường (người bình thường)danh từA pleb (ordinary person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proleDạng gốc (base form)
- prolesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi rình mò
- nội động từ (intransitive)Đi rình mò; thúc đẩyTo prowl; to proll.
Họ từ (word family)
cùng gốc proleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprollen