Dịch

prole

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹəʊl/US/pɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của giai cấp vô sản; một người vô sảndanh từA member of the proletariat; a proletarian.
  2. Người bình thường (người bình thường)danh từA pleb (ordinary person).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proleDạng gốc (base form)
  2. prolesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi rình mò
  1. nội động từ (intransitive)Đi rình mò; thúc đẩyTo prowl; to proll.

AI