Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- hành khách, khách đi xedanh từA2Someone who travels in a vehicle, train, plane, etc. without driving or operating it.
- kẻ ăn bám, người ngồi không, thành viên lười biếngdanh từB1A member of a team who does not do their fair share of the work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passengerNguyên thể (infinitive)
- passengersSố nhiều (plural)
- passengeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passengeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airline passenger | Hành khách đi máy bay | |
| passenger flight | Chuyến bay chở khách | |
| passenger seatdanh từ | danh từ | Ghế hành khách |
| passenger shipdanh từ | danh từ | Tàu thủy chở khách |
| passenger traindanh từ | danh từ | Tàu chở khách |
| transit passenger | Hành khách quá cảnh | |
| carry a passenger | Nuôi kẻ ăn bám, gánh người không làm việc | |
| passenger cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế để chở hành khách |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Chim săn mồi non
- A young hunting bird that can fly and is taken while it is still in its first year.
Xuất hiện ở từ khác
- riderđồng nghĩatừ thông dụng cho mọi loại phương tiện
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc passengerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpassagier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Không bao giờ có thể ổn định cuộc sống bình thường trên biển cho đến khi chiếc vít bắt đầu quay. Có một hoặc hai giờ sau khi hành khách đã lên tàu, thật là bất an và ồn ào.
- tàu thuỷ chở hành khách
- xe lửa chở hành khách