Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carry a passenger
Nghĩa chính
1
Nuôi kẻ ăn bám, gánh người không làm việc
Ví dụ
Everyone
must
work
hard
;
we
don't
carry
passengers
here
.
Mọi người đều phải làm việc chăm chỉ; ở đây chúng ta không nuôi kẻ ăn bám nào cả.
Xuất hiện ở từ khác
passenger
kết hợp
nuôi kẻ ăn bám, gánh người không làm việc
AI
1
Nuôi kẻ ăn bám
1
Nuôi kẻ ăn bám
1
Nuôi kẻ ăn bám