Dịch

inmate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn chung tù hay bệnh viện tâm thầndanh từA person confined to an institution such as a prison (as a convict) or hospital (as a patient).
  2. Bạn cùng trọ, người ở chungdanh từA person who shares a residence (such as a hotel guest, a lodger, or a student living on campus), or other place.
  3. Hành kháchdanh từSynonym of passenger, a person held or riding within a vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inmateDạng gốc (base form)
  2. inmatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

death row inmateTử tù
fellow inmateBạn tù
former inmateCựu tù nhân
prison inmateTù nhân

Ví dụ

  • , . , , — — .Tôi thích giong buồm tới những vùng biển cấm và cập bến những bờ cõi man dã. Không phớt lờ điều tốt đẹp, tôi cũng nhanh chóng nhận ra nỗi kinh hoàng, và vẫn có thể hòa đồng với nó—nếu họ cho phép—bởi giữ mối quan hệ thân thiện với tất cả những người cùng trọ nơi ta ở luôn là điều khôn ngoan.
  • Mennad .Mennad đã đâm một bạn tù.
  • .Sami từng là một phạm nhân đáng tin cậy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI