Dịch

-mate

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành các danh từ có ý nghĩa "một người bạn hoặc đồng chí mà những gì được biểu thị bằng danh từ được chia sẻ"hậu tốUsed to form nouns having the sense of "a comrade or fellow with whom what is denoted by the noun is shared".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -mateDạng gốc (base form)
  2. -matesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

age-matedanh từNgười cùng tuổi với một người khác
farm-matedanh từNgười cùng sống hoặc làm việc ở trang trại
plane-matedanh từNgười đi chung chuyến bay với mình, đặc biệt là bạn ngồi cùng ghế
train-matedanh từAi đó cùng đi chung một chuyến tàu
breakfast-matedanh từMột người cùng ăn sáng

AI