-mate
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để hình thành các danh từ có ý nghĩa "một người bạn hoặc đồng chí mà những gì được biểu thị bằng danh từ được chia sẻ"hậu tốUsed to form nouns having the sense of "a comrade or fellow with whom what is denoted by the noun is shared".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -mateDạng gốc (base form)
- -matesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| age-matedanh từ | danh từ | Người cùng tuổi với một người khác |
| farm-matedanh từ | danh từ | Người cùng sống hoặc làm việc ở trang trại |
| plane-matedanh từ | danh từ | Người đi chung chuyến bay với mình, đặc biệt là bạn ngồi cùng ghế |
| train-matedanh từ | danh từ | Ai đó cùng đi chung một chuyến tàu |
| breakfast-matedanh từ | danh từ | Một người cùng ăn sáng |