Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khách sạn nhỏdanh từAny establishment where travellers can procure lodging, food, and drink.
- Quán rượudanh từA tavern.
- Đoàn luật sư Luân Đôndanh từOne of the colleges (societies or buildings) in London, for students of the law barristers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innDạng gốc (base form)
- innsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| country inn | Quán trọ đồng quê | |
| keep an inn | Kinh doanh quán trọ | |
| roadside inn | Quán trọ ven đường | |
| stay at an inn | Nghỉ tại quán trọ | |
| traditional inn | Quán trọ truyền thống | |
| New Inndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Shebbear, quận Torridge, Devon, Anh (OS lưới ref SS4408) |
| coach inndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coaching inn |
| Cross Inndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng Thị trấn Laugharne, Carmarthenshire (mã lưới hệ điều hành SN2912) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Dinh thự phố
- The town residence of a nobleman or distinguished person.
Ví dụ
- [] , [...] , .Bản thân thấy dễ chịu hơn biết bao khi được ở nơi ấm cúng trong một tòa lâu đài, [...] thay vì phải chịu cảnh phòng ốc tồi tàn và đồ ăn đạm bạc tại một lữ quán miền quê.
- ’ các đoàn luật sư Inns of Court, Inns of Chancery, Serjeants’ Inns
- ?Nhưng tối nay bạn định trọ lại ở đâu?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc innNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiin
- từ tiếng Anh cổinn“a dwelling, house, chamber, lodging”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- hoteldễ nhầmNơi lưu trú nhỏ, thường theo phong cách truyền thống.