Dịch

bed and breakfast

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ phòng và bữa sángdanh từA private home, guesthouse, small hotel etc. where guests are provided overnight accommodations and served breakfast but usually no other meals.
  2. Điểm 26, được tạo thành từ các điểm 20, 1 và 5 theo bất kỳ thứ tự nàodanh từA score of 26, made up of a score of 20, 1 and 5 in any order.
  3. Số 26danh từThe number 26.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bed and breakfastDạng gốc (base form)
  2. bed and breakfastsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bed-and-breakfast transactiondanh từĐồng nghĩa với bed-and-breakfast deal
bed-and-breakfast dealdanh từHành vi bán vị thế vào ngày giao dịch cuối cùng trong năm để xác định lỗ thuế, sau đó mua lại sớm vào phiên đầu tiên của năm giao dịch mới để khôi phục vị thế
bed-and-breakfastingdanh từViệc sử dụng các giao dịch chỗ nghỉ và bữa sáng

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘ ’ (26).
  • :[…] 26 ― . – . £180 .
  • .

AI