Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- bữa sáng, đồ ăn sángdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first meal of the day, usually eaten in the morning.
- ăn sángđộng từB2nội động từ (intransitive)To eat the morning meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- breakfastNguyên thể (infinitive)
- breakfastsSố nhiều (plural)
- breakfastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- breakfastingPhân từ I (present participle)
- brekkie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for breakfastcho bữa sángDo you want bacon and eggs for breakfast?Bạn có muốn thịt ba chỉ và trứng cho bữa sáng không?
- breakfast (on sth)ăn sáng (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed and breakfastdanh từ | danh từ | Dịch vụ phòng và bữa sáng |
| cook breakfast | Nấu bữa sáng | |
| eat breakfast | Ăn sáng | |
| have breakfast | Ăn sáng | |
| make breakfast | Làm bữa sáng | |
| skip breakfast | Bỏ bữa sáng | |
| breakfast in beddanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bữa sáng được phục vụ cho một người trên giường khi thức dậy, thường để thể hiện sự cảm kích đối với người nhận |
| English breakfastdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với full English breakfast |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tiệc mừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiệc mừng, tiệc cướiThe celebratory meal served after a wedding (and occasionally after other solemnities e.g. a funeral).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ ăn sáng
Họ từ (word family)
cùng gốc breakfastNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có kèm bữa sáng không?
- .Chúng tôi phục vụ bữa sáng cả ngày.
- .Lũ sói sẽ có một bữa ăn nhờ cái chết của tôi.