fast
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- nhanh, mau lẹtính từA1Moving or able to move quickly.
- nhanh, mautrạng từA1Quickly, within a short time.
- chạy sớm hơn, sớm hơn giờtính từA2Ahead of the correct time or planned schedule.
- ngủ say, ngủ sâutính từA2Deeply asleep and difficult to wake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Trạng từ (adverb) 4
Động từ (verb) 3
Kiên cố
- Kiên cố, hiểm trởFirm against attack; fortified by nature or art; impregnable; strong.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fastNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạifast
- từ tiếng Anh cổfæst“firm, secure”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fast
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạifast
- từ tiếng Anh cổfæste
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifasten
- từ tiếng Anh cổfæstan“to fast”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fastēn
Ví dụ
- .Bạn không đủ nhanh.
- . .Đồng hồ ở đại sảnh hẳn là có vấn đề. Nó luôn chạy nhanh.
- , , , , , , upon’t, , , ; .Từ khi hoàng thượng ra trận, thần đã thấy lệnh bà rời khỏi giường, khoác áo ngủ, mở tủ, lấy giấy ra, gấp lại, viết lên đó, đọc lại, rồi niêm phong lại, và sau đó trở lại giường; vậy mà suốt thời gian này bà vẫn trong một giấc ngủ rất sâu.