ayuno
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈʝuno/nguồn
Nghĩa chính
- Nhịn ăn, đang nhịn đóitính từfasting (not having eaten)
- Sự nhịn ăn, sự kiêng ăn, chay tịnhdanh từfast (time without eating)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của ayunarđộng từfirst-person singular present indicative of ayunar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ayuno intermitente | Nhịn ăn gián đoạn | |
| practicar ayuno | Nhịn ăn | |
| romper el ayuno | Phá bỏ sự nhịn ăn | |
| en ayunotrạng từ | trạng từ | Nhịn ăn (không ăn) |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn ăn gì trong thời gian nhịn ăn?
- .Đừng uống cà phê khi đang nhịn ăn.
- .Lễ hội carnival là thời gian nhịn ăn và tịnh tâm tinh thần.