Dịch

rapid

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈɹæpɪd/US/ˈɹæpəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhanhtính từVery swift or quick.
  2. Dốc đứng, dốc thoai thoảitính từSteep, changing altitude quickly. (of a slope)
  3. Nhạy sáng, bắt sáng nhanhtính từNeeding only a brief exposure time. (of a lens, plate, film, etc.)
  4. Ghềnh, đoạn nước xiếtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A rough section of a river or stream which is difficult to navigate due to the swift and turbulent motion of the water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rapidDạng gốc (base form)
  2. rapidsSố nhiều (plural)
  3. more rapidSo sánh hơn (comparative)
  4. rapiderSo sánh hơn (comparative)
  5. most rapidSo sánh nhất (superlative)
  6. rapidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rapid changeThay đổi nhanh chóng
rapid expansionMở rộng nhanh chóng
rapid growthTăng trưởng nhanh chóng
rapid increaseTăng nhanh
rapid progressTiến bộ nhanh chóng
Rapid Anndanh từ riêngSông Rapidan (một con sông ở Virginia, Hoa Kỳ)
Rapid Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Pennington, Nam Dakota, Hoa Kỳ
rapid-firetính từCó khả năng bắn đạn liên tiếp

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Dữ dội
  1. Dữ dội, cấp tínhViolent, severe.

Ví dụ

  • haven’t —I’ve , .Tôi chưa từng đấu với Wesley So ngoài đời—tôi đã chơi với anh ấy nhiều ván cờ nhanh trực tuyến, nhưng chưa từng chơi ở các vòng cờ tiêu chuẩn.
  • con sông chảy xiết
  • một dốc đứng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhanh
Ghềnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirapide
  2. mượn từ tiếng Latinhrapidus

AI