Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thác nước, ghềnhdanh từA waterfall; a rapid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saultDạng gốc (base form)
- saultsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Long Saultdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác ghềnh ở Ottawa, Quebec, Canada |
| Sault Ste. Mariedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, thủ phủ của Quận Algoma, Ontario, Canada |
| Saint-Julien-du-Saultdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Yonne, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự tấn công
- Sự tấn công, hành hungAssault.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisault
- mượn từ tiếng Phápsault
- từ tiếng Latinhsaltus