Dịch

rápido

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈrapido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhanh, mautính từA1Describes a person, thing, or action that moves or happens quickly or takes little time.
  2. nhanh, mau, nhanh chóngtrạng từA1Means that an action is done quickly, with a large speed or in a short time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rápidoDạng gốc (base form)
  2. rapidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. rapiditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. rápidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. rápidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. rápidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

avance rápidoBước nhảy vọt khổng lồ; tua đi nhanh
ajedrez rápidoCờ chớp
qué rápidoNhanh quá
pulso rápidoMạch nhanh
super rápidoSiêu nhanh
ultra rápidoSiêu nhanh
crecer rápidoLớn nhanh
repaso rápidoÔn tập nhanh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ghềnh
  1. Ghềnh, đoạn nước xiếtrapid (part of a river)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn có thể học tiếng Berber nhanh hơn tôi.
  • , .Dù đi nhanh hơn, chúng ta cũng không đến kịp.
  • .Mọi thứ thay đổi nhanh đến mức làm tôi sợ.

AI