rapto
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈrabto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt cócdanh từabduction; kidnapping
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raptoDạng gốc (base form)
- raptosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt cóc
- first-person singular present indicative of raptar
Ví dụ
- .Anh ấy biết về vụ bắt cóc qua cô ấy.
- . .Anh ấy nói rằng không phải là một vụ bắt cóc, mà mọi thứ đã được chuẩn bị từ trước.
- Layla .Layla đã chứng kiến vụ bắt cóc mẹ mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc raptoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh