Dịch

secuestro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/seˈkwestɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vụ bắt cócdanh từkidnapping
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của secuestrarđộng từfirst-person singular present indicative of secuestrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secuestroDạng gốc (base form)
  2. secuestrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intento de secuestroÂm mưu bắt cóc
secuestro con fines de rescateBắt cóc tống tiền
secuestro de menoresBắt cóc trẻ em
secuestro de un aviónChưa có nghĩa
secuestro exprésChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc secuestro

Ví dụ

  • .Hiện trường vụ bắt cóc không có điểm nào hợp lý cả.
  • .Hiện vẫn chưa rõ ai chịu trách nhiệm về vụ bắt cóc.
  • Mary .Mary là đồng phạm trong vụ bắt cóc.

AI